radio noise

radio noise

A radio noise crackles from the old receiver on the shelf.

Định nghĩa

Danh từ: - Nhiễu sóngtuyến: "radio noise" hiện tượng tạp âm hoặc nhiễu loạn trong tín hiệutuyến, thường xuất hiện dưới dạng tiếng , tiếng xèo hoặc các sóng điện từ không mong muốn làm giảm chất lượng thu phát sóng.

dụ sử dụng
  • (Nhiễu sóngtuyến khiến việc nghe chương trình tin tức trở nên khó khăn.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu nhiễu sóngtuyến để hiểu về sự can nhiễu trong hệ thống liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radio noise" trong thiên văn học: dùng để chỉ các tín hiệutuyến tự nhiên từ vũ trụ, như bức xạ nền hoặc sóng từ các thiên thể.

    • Astronomers analyze radio noise from distant galaxies to map the universe. (Các nhà thiên văn học phân tích nhiễu sóngtuyến từ các thiên hà xa xôi để lập bản đồ vũ trụ.)
  • "Radio noise" trong kỹ thuật điện tử: chỉ các nhiễu loạn do thiết bị điện tử tạo ra, ảnh hưởng đến hiệu suất của máy thutuyến.

    • The amplifier's poor shielding increased the radio noise in the receiver. (Lớp chắn kém của bộ khuếch đại đã làm tăng nhiễu sóngtuyến trong máy thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Noise (n): tiếng ồn, nhiễu (nói chung).
    • The background noise was too loud for the recording. (Tiếng ồn nền quá lớn cho bản ghi âm.)
  • Static (n): nhiễu tĩnh (một dạng cụ thể của radio noise).
    • Static on the radio is caused by atmospheric conditions. (Nhiễu tĩnh trên đài phát thanh do điều kiện khí quyển gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Interference: sự can nhiễu (thường dùng trong kỹ thuật).
    • Radio interference can disrupt satellite signals. (Can nhiễutuyến có thể làm gián đoạn tín hiệu vệ tinh.)
  • Atmospheric noise: nhiễu khí quyển (một loại radio noise tự nhiên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To pick up radio noise: bắt được nhiễu sóngtuyến.
    • The old antenna picks up a lot of radio noise from nearby power lines. (Ăng-ten bắt được nhiều nhiễu sóngtuyến từ các đường dây điện gần đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Noise pollution: ô nhiễm tiếng ồn (không liên quan trực tiếp nhưng có thể dùng để chỉ các loại nhiễu không mong muốn nói chung).
    • Radio noise is a form of electromagnetic noise pollution. (Nhiễu sóngtuyến một dạng ô nhiễm tiếng ồn điện từ.)